TIỆN ÍCH NHỎ

Tính toán tiền vay

A. Tính số tiền phải trả hàng tháng

Nhập tổng số tiền vay, lãi suất và thời gian trả nợ để biết số tiền cần phải tiết kiệm để trả hàng tháng (cả lãi và gốc).

Tổng tiền vay ban đầu:
Lãi suất (%/năm):
Tổng thời gian vay (tháng):

Với số tiền vay ban đầu {{ txt_pv }}, lãi suất {{ txt_i }} %/năm, để có thể trả trong vòng {{ txt_n }} tháng, mỗi tháng cần dành ra {{ fmt(pmt) }} để trả (cho cả gốc lẫn lãi).

B. Tính thời gian trả nợ

Nhập tổng số tiền vay, lãi suất và số tiền có thể dành ra để chi trả hàng tháng để biết khoảng thời gian cần thiết để trả hết nợ.

Tổng tiền vay ban đầu:
Lãi suất (%/năm):
Số tiền có thể chi trả hàng tháng (cho cả gốc và lãi):

Với số tiền vay ban đầu {{ txt_pv }}, lãi suất {{ txt_i }} %/năm, mỗi tháng có thể dành ra {{ txt_pmt }} để trả nợ, bạn sẽ trả hết nợ trong vòng {{ fmt(n) }} tháng.

C. Tính số tiền có thể vay

Nhập thời gian vay, lãi suất và số tiền có thể dành ra để chi trả hàng tháng để biết tổng số tiền có thể vay là bao nhiêu.

Tổng thời gian vay (tháng):
Lãi suất (%/năm):
Số tiền có thể chi trả hàng tháng (cho cả gốc và lãi):

Số tiền tối đa có thể vay: {{ fmt(pv) }}

Công thức thể hiện mối liên hệ giữa các đại lượng liên quan đến tiền vay:

Trong đó:

  • PV: số tiền vay ban đầu
  • PMT: số tiền trả hàng tháng (cho cả gốc lẫn lãi)
  • i: lãi suất (theo tháng)
  • n: số tháng vay